giám thị tiếng anh là gì
Xem thêm: Ký thay giám đốc tiếng anh là gì. - Dịch ra Tiếng Việt, Ta có: Nếu chúng ta ký thay mặt ai đó, chúng a sẽ cung cấp chữ ký của một người (vào hoặc vì điều gì đó) thay cho người khác. Chúng tôi sử dụng một danh từ hoặc đại từ giữa "dấu hiệu" và "cho
overseer. noun. Anh bổ nhiệm một giám thị hội nghị và một phụ tá giám thị hội nghị. The circuit overseer appoints an assembly overseer and an assistant assembly overseer. GlosbeMT_RnD.
Cấp dưới tiếp theo gồm General manager hay Manager . Ý nghĩa các chức danh tiếng Anh tại Anh Chaiman đứng vị trí cao nhất. Cấp dưới là Chief Executive Director hoặc Managing Director. Cấp thấp tiếp theo đến những giám đốc được gọi là Chief Officer / Director và thấp hơn là Manager
Tiếng Anh và 15 ngôn ngữ khác: Website: scp-wiki.wikidot.com SCP-055 là một thứ gì đó khiến cho bất kì ai phân tích nó quên đi các đặc điểm của nó, Một wiki riêng biệt được tạo vào tháng 1 năm 2008 trên dịch vụ wiki EditThis để hiển thị các bài viết SCP. Trang EditThis
Các chức danh của giám đốc kỹ thuật tiếng Anh là gì? Một chức danh công việc tuyệt vời thường bao gồm một thuật ngữ chung, mức độ kinh nghiệm và bất kỳ yêu cầu đặc biệt.Thuật ngữ chung sẽ tối ưu hóa chức danh công việc của bạn để hiển thị trong tìm kiếm chung cho các công việc có cùng tính chất
Schrot Und Korn Sie Sucht Ihn. Below are sample sentences containing the word "giám thị" from the Vietnamese - English. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "giám thị", or refer to the context using the word "giám thị" in the Vietnamese - đang xem Giám thị tiếng anh là gì 1. GIÁM THỊ VÒNG QUANH CIRCUIT OVERSEER 2. Mới đầu, tôi vừa làm giám thị vòng quanh vừa làm giám thị chi nhánh. In the early days, I was part-time circuit overseer and part-time branch overseer. 3. Về sau, tôi có đặc ân làm giám thị lưu động, rồi làm giám thị chi nhánh. Later, I had the privilege of serving there as a traveling overseer and then as branch overseer. 4. Ông í là trợ lý giám thị. He's the assistant superintendent. 5. * Do anh giám thị công tác phụ trách. * To be handled by the service overseer. 6. Bài giảng do giám thị công tác phụ trách. Talk by the service overseer. 7. 3 Các giám thị lưu động luôn luôn di chuyển. 3 Traveling overseers are constantly on the move. 8. Giám thị trường học sẽ chỉ định người phụ diễn. The school overseer will assign one assistant. 9. Bà Giám Thị ạ, nó là niềm khoái cảm đấy. Miss Proctor, it's been a delight. 10. 282 Lời chỉ dẫn cho giám thị trường thánh chức 282 Guidelines for School Overseers 11. Năm giám thị bị giết chết trong cuộc ẩu đả. Five representatives were shot in the attack. 12. nhưng người giám thị tôi đây rất rành mọi chuyện But our stock supervisor is very knowledgeable. 13. Bài giảng do anh giám thị trường học phụ trách. Talk by the school overseer. 14. Thời đó, giám thị vòng quanh không được huấn luyện nhiều. In those days, a circuit overseer received little training. 15. Sau đó, anh làm tiên phong và giám thị lưu động. Thereafter, he spent time in the pioneer work and in service as a traveling overseer. 16. Giám thị lưu động—Sự ban cho của Đức Chúa Trời Traveling Overseers—Gifts in Men 17. 6 “Một giám thị tuyệt vời và một người bạn yêu dấu” 6 “A Wonderful Overseer and a Dear Friend” 18. Theo năm tháng, tôi vui mừng nhận được nhiều đặc ân phụng sự như trưởng lão hội thánh, giám thị của thành phố, và giám thị vòng quanh dự khuyết. Over the years, I have enjoyed many spiritual privileges congregation elder, city overseer, and substitute circuit overseer. 19. Vào năm 1961, tôi được bổ nhiệm làm giám thị địa hạt. In 1961, I was assigned to be a district overseer. 20. Tôi rất lo lắng về việc trở thành giám thị vòng quanh. I was nervous about becoming a circuit overseer. 21. Bài giảng do một giám thị buổi học cuốn sách trình thêm Nữ Diễn Viên Truyền Hình Han Hye-Jin Phim Và Chương Trình Truyền Hình Han Hye Talk by a book study overseer. 22. Giám thị vòng quanh thăm các hội thánh với mục đích gì? For what purpose do circuit overseers visit the congregations? 23. Một giám thị vòng quanh khuyên “Hãy sốt sắng làm thánh chức”. “Be zealous for the service,” urged one circuit overseer. 24. Bài giảng và thảo luận do giám thị công tác phụ trách. Discussion by the service overseer. 25. Bài giảng và thảo luận do giám thị công tác trình bày. Discussion by the service overseer. 26. Chỉ riêng tại Hoa Kỳ đã có tới giám thị tham dự. In the United States alone, 59,420 overseers attended. 27. Đấng Christ đã đích thân giám thị công việc rao giảng thế nào? How did Christ personally supervise the preaching work? 28. Giám thị, chúng tôi vừa nhận được thông điệp của Giám đốc Sở. Warden, I just got a message from the Director. 29. Bài giảng và thảo luận do anh giám thị công tác phụ trách. Discussion by the service overseer. 30. Mỗi hai tháng, anh giám thị trường học sẽ điều khiển bài ôn. Every two months, the school overseer will conduct a review. 31. Các trưởng lão báo cho giám thị điều phối của hội đồng trưởng lão Elders report to the coordinator of the body of elders 32. Các giám thị dẫn đầu —Anh điều khiển Buổi Học Cuốn Sách Hội Thánh Overseers Taking the Lead —Congregation Book Study Conductors 33. Làm thế nào các giám thị đạo Đấng Christ biểu lộ đức tính này? How can Christian overseers display this quality? 34. Do anh giám thị công tác phụ trách. Thảo luận theo lối vấn đáp. Questions and answers by the service overseer. 35. Tại sao các giám thị lưu động cần phải có tinh thần hy sinh? Why do traveling overseers need to have a self-sacrificing spirit? 36. Điều kiện Là giám thị lưu động, trưởng lão hoặc phụ tá hội thánh. Qualifications Must be a traveling overseer, an elder, or a ministerial servant. 37. Thảo luận theo lối vấn đáp. Do anh giám thị công tác phụ trách. Questions and answers by the service overseer. 38. Mỗi hai tháng, giám thị trường học sẽ điều khiển buổi ôn vấn đáp. Every two months, the school overseer will conduct an oral review. 39. □ Tại sao các giám thị lưu động cần phải có tinh thần hy sinh? □ Why do traveling overseers need to have a self-sacrificing spirit? 40. Giám thị hội thánh được ví như những thiên sứ sứ giả và ngôi sao. Their overseers are likened to angels messengers and to stars. 41. Mỗi hai tháng, anh giám thị trường học sẽ điều khiển buổi ôn vấn đáp. Every two months, the school overseer will conduct an oral review. 42. Những người giữ vai trò giám thị giống “như một đuốc lửa” theo nghĩa nào? How are those in positions of oversight “like a fiery torch”? 43. Công-vụ 2028 nói gì về sự bổ nhiệm giám thị đạo Đấng Christ? What does Acts 2028 say about the appointment of Christian overseers? 44. * Do một trưởng lão làm giám thị Buổi Học Cuốn Sách Hội Thánh trình bày. * To be handled by an elder who is a Congregation Book Study overseer. 45. Trong giai đoạn ấy, giám thị vùng đề nghị tôi làm phụ tá cho anh. During that period, the zone overseer suggested that I serve as his assistant. 46. Các giám thị được giúp đỡ ra sao để trở thành người chăn hữu hiệu? How have overseers been helped to become capable shepherds? 47. □ Nhiều người vợ giám thị bày tỏ tinh thần hy sinh cao cả như thế nào? □ How do many wives of overseers show a fine spirit of self-sacrifice? 48. 2. a Một số giám thị vòng quanh bày tỏ mối lo ngại về điều gì? 2. a Why have some circuit overseers expressed concern? 49. Một anh giám thị vòng quanh sắp kết thúc buổi họp với hội đồng trưởng lão. THE circuit overseer was about to conclude his meeting with the body of elders.
giám thị tiếng anh là gì